TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pulire

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/puˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

pulire nghĩa là lau, làm sạch.

Nghĩa của pulire

Động từ

  1. Lau, làm sạch.

Chia động từ pulire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pulitoDanh động từ: pulendo

Hiện tại presente

  • io pulisco
  • tu pulisci
  • lui/lei pulisce
  • noi puliamo
  • voi pulite
  • loro puliscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pulito
  • tu hai pulito
  • lui/lei ha pulito
  • noi abbiamo pulito
  • voi avete pulito
  • loro hanno pulito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pulivo
  • tu pulivi
  • lui/lei puliva
  • noi pulivamo
  • voi pulivate
  • loro pulivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pulii
  • tu pulisti
  • lui/lei pulì
  • noi pulimmo
  • voi puliste
  • loro pulirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pulirò
  • tu pulirai
  • lui/lei pulirà
  • noi puliremo
  • voi pulirete
  • loro puliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pulirei
  • tu puliresti
  • lui/lei pulirebbe
  • noi puliremmo
  • voi pulireste
  • loro pulirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pulisca
  • che tu pulisca
  • che lui/lei pulisca
  • che noi puliamo
  • che voi puliate
  • che loro puliscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pulissi
  • che tu pulissi
  • che lui/lei pulisse
  • che noi pulissimo
  • che voi puliste
  • che loro pulissero

Mệnh lệnh imperativo

  • pulisci! (tu)
  • pulisca! (lei)
  • puliamo! (noi)
  • pulite! (voi)
  • puliscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulire

Đồng nghĩa

Họ từ của pulire

Câu ví dụ với pulire

  • Mi ci son voluti tre giorni per pulire la stanza. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1234309
  • Mi ci son voluti tre giorni per pulire la camera. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1234310
  • Tom ha pulito il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637076
  • Io non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866043
  • Tom pulì il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637077
  • Non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866042
  • Pulisci la casa. Dọn nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895730
  • Pulisca la casa. Dọn nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clean; to clear (a desk, courtyard, etc.); to clean, to strip (someone); to smooth; to refine, to perfect; to become clean or pure

Câu hỏi thường gặp

pulire nghĩa là gì?

pulire (động từ) nghĩa là lau, làm sạch.

Chia động từ pulire ở thì hiện tại thế nào?

io pulisco, tu pulisci, lui/lei pulisce, noi puliamo, voi pulite, loro puliscono. Phân từ quá khứ: pulito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.