pulire
pulire nghĩa là lau, làm sạch.
Nghĩa của pulire
Động từ
- Lau, làm sạch.
Chia động từ pulire
Hiện tại presente
- io pulisco
- tu pulisci
- lui/lei pulisce
- noi puliamo
- voi pulite
- loro puliscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho pulito
- tu hai pulito
- lui/lei ha pulito
- noi abbiamo pulito
- voi avete pulito
- loro hanno pulito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io pulivo
- tu pulivi
- lui/lei puliva
- noi pulivamo
- voi pulivate
- loro pulivano
Quá khứ xa passato remoto
- io pulii
- tu pulisti
- lui/lei pulì
- noi pulimmo
- voi puliste
- loro pulirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io pulirò
- tu pulirai
- lui/lei pulirà
- noi puliremo
- voi pulirete
- loro puliranno
Điều kiện condizionale presente
- io pulirei
- tu puliresti
- lui/lei pulirebbe
- noi puliremmo
- voi pulireste
- loro pulirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io pulisca
- che tu pulisca
- che lui/lei pulisca
- che noi puliamo
- che voi puliate
- che loro puliscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io pulissi
- che tu pulissi
- che lui/lei pulisse
- che noi pulissimo
- che voi puliste
- che loro pulissero
Mệnh lệnh imperativo
- pulisci! (tu)
- pulisca! (lei)
- puliamo! (noi)
- pulite! (voi)
- puliscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulire
Đồng nghĩa
Họ từ của pulire
Câu ví dụ với pulire
- Mi ci son voluti tre giorni per pulire la stanza. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1234309
- Mi ci son voluti tre giorni per pulire la camera. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1234310
- Tom ha pulito il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637076
- Io non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866043
- Tom pulì il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637077
- Non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866042
- Pulisci la casa. Dọn nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895730
- Pulisca la casa. Dọn nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895731
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to clean; to clear (a desk, courtyard, etc.); to clean, to strip (someone); to smooth; to refine, to perfect; to become clean or pure
Câu hỏi thường gặp
pulire nghĩa là gì?
pulire (động từ) nghĩa là lau, làm sạch.
Chia động từ pulire ở thì hiện tại thế nào?
io pulisco, tu pulisci, lui/lei pulisce, noi puliamo, voi pulite, loro puliscono. Phân từ quá khứ: pulito.