TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nettare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɛt.ta.re/ giọng máy của trình duyệt

nettare nghĩa là lau, làm sạch, mật hoa, mật.

Nghĩa của nettare

Động từ

  1. Lau, làm sạch.

Danh từ · giống đực

  1. Mật hoa, mật.

Dạng từ của nettare

Số nhiều (danh từ)nettari

Chia động từ nettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: nettatoDanh động từ: nettando

Hiện tại presente

  • io netto
  • tu netti
  • lui/lei netta
  • noi nettiamo
  • voi nettate
  • loro nettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho nettato
  • tu hai nettato
  • lui/lei ha nettato
  • noi abbiamo nettato
  • voi avete nettato
  • loro hanno nettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io nettavo
  • tu nettavi
  • lui/lei nettava
  • noi nettavamo
  • voi nettavate
  • loro nettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io nettai
  • tu nettasti
  • lui/lei nettò
  • noi nettammo
  • voi nettaste
  • loro nettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io netterò
  • tu netterai
  • lui/lei netterà
  • noi netteremo
  • voi netterete
  • loro netteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io netterei
  • tu netteresti
  • lui/lei netterebbe
  • noi netteremmo
  • voi nettereste
  • loro netterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io netti
  • che tu netti
  • che lui/lei netti
  • che noi nettiamo
  • che voi nettiate
  • che loro nettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io nettassi
  • che tu nettassi
  • che lui/lei nettasse
  • che noi nettassimo
  • che voi nettaste
  • che loro nettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • netta! (tu)
  • netti! (lei)
  • nettiamo! (noi)
  • nettate! (voi)
  • nettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nettare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nectar
  • Động từ to clean, clean up

Câu hỏi thường gặp

nettare nghĩa là gì?

nettare (động từ, danh từ) nghĩa là lau, làm sạch, mật hoa, mật.

Chia động từ nettare ở thì hiện tại thế nào?

io netto, tu netti, lui/lei netta, noi nettiamo, voi nettate, loro nettano. Phân từ quá khứ: nettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.