TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

neuro

danh từ giống đực
/ˈnɛw.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il neuro

neuro nghĩa là phòng khám thần kinh, nhà thương điên.

Nghĩa của neuro

Danh từ · giống đực

  1. Phòng khám thần kinh
  2. Không chính thức Nhà thương điên
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ neurological clinic (properly clinica neurologica); madhouse
  • Tiền tố neuro-

Câu hỏi thường gặp

neuro nghĩa là gì?

neuro (danh từ) nghĩa là phòng khám thần kinh, nhà thương điên.

neuro là giống đực hay giống cái?

neuro là danh từ giống đực: il neuro.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.