guerra nucleare
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guerra nucleare · số nhiều: le guerre nucleari
guerra nucleare nghĩa là chiến tranh hạt nhân.
Nghĩa của guerra nucleare
Danh từ · giống cái
- Chiến tranh hạt nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear war
Câu hỏi thường gặp
guerra nucleare nghĩa là gì?
guerra nucleare (danh từ) nghĩa là chiến tranh hạt nhân.
guerra nucleare là giống đực hay giống cái?
guerra nucleare là danh từ giống cái: la guerra nucleare, số nhiều le guerre nucleari.