TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nudo

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnu.do/ giọng máy của trình duyệt

nudo nghĩa là trần truồng, khoả thân, trần, khỏa thân.

Nghĩa của nudo

Tính từ

  1. Trần truồng, khoả thân.
  2. Trần, khỏa thân, lõa thể.
  3. Trơ, trụi.

Danh từ · giống đực

  1. Ảnh khỏa thân, ảnh lõa thể.

Dạng từ của nudo

Giống cái số ítnuda
Giống đực số nhiềunudi
Giống cái số nhiềunude

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nudo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với nudo

  • Mi lasciarono nudo con le mani legate dietro la schiena in mezzo alla strada. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919397
  • Tom era a piedi nudi. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3795684
  • Tom è a piedi nudi. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ naked, nude, bare
  • Danh từ nude

Câu hỏi thường gặp

nudo nghĩa là gì?

nudo (tính từ, danh từ) nghĩa là trần truồng, khoả thân, trần, khỏa thân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.