nudo
nudo nghĩa là trần truồng, khoả thân, trần, khỏa thân.
Nghĩa của nudo
Tính từ
- Trần truồng, khoả thân.
- Trần, khỏa thân, lõa thể.
- Trơ, trụi.
Danh từ · giống đực
- Ảnh khỏa thân, ảnh lõa thể.
Dạng từ của nudo
| Giống cái số ít | nuda |
| Giống đực số nhiều | nudi |
| Giống cái số nhiều | nude |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nudo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với nudo
- Mi lasciarono nudo con le mani legate dietro la schiena in mezzo alla strada. Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919397
- Tom era a piedi nudi. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3795684
- Tom è a piedi nudi. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ naked, nude, bare
- Danh từ nude
Câu hỏi thường gặp
nudo nghĩa là gì?
nudo (tính từ, danh từ) nghĩa là trần truồng, khoả thân, trần, khỏa thân.