TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ignudo

/iɲˈɲu.do/ giọng máy của trình duyệt

ignudo nghĩa là khoả thân, trần truồng.

Nghĩa của ignudo

Tính từ

  1. Khoả thân, trần truồng.

Dạng từ của ignudo

Giống cái số ítignuda
Giống đực số nhiềuignudi
Giống cái số nhiềuignude

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignudo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ naked, nude

Câu hỏi thường gặp

ignudo nghĩa là gì?

ignudo (tính từ) nghĩa là khoả thân, trần truồng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.