ignudo
/iɲˈɲu.do/ giọng máy của trình duyệt
ignudo nghĩa là khoả thân, trần truồng.
Nghĩa của ignudo
Tính từ
- Khoả thân, trần truồng.
Dạng từ của ignudo
| Giống cái số ít | ignuda |
| Giống đực số nhiều | ignudi |
| Giống cái số nhiều | ignude |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignudo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ naked, nude
Câu hỏi thường gặp
ignudo nghĩa là gì?
ignudo (tính từ) nghĩa là khoả thân, trần truồng.