spremuta
danh từ giống cái
/spreˈmu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spremuta · số nhiều: le spremute
spremuta nghĩa là nước ép, nước.
Nghĩa của spremuta
Danh từ · giống cái
- Nước ép, nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spremuta
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit juice (with pulp) (freshly squeezed)
Câu hỏi thường gặp
spremuta nghĩa là gì?
spremuta (danh từ) nghĩa là nước ép, nước.
spremuta là giống đực hay giống cái?
spremuta là danh từ giống cái: la spremuta, số nhiều le spremute.