TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sprint

danh từ giống đực
/ˈsprint/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sprint

sprint nghĩa là chạy nước rút.

Nghĩa của sprint

Danh từ · giống đực

  1. Chạy nước rút.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sprint (short, fast race); vivacity, brio; a car having strong acceleration

Câu hỏi thường gặp

sprint nghĩa là gì?

sprint (danh từ) nghĩa là chạy nước rút.

sprint là giống đực hay giống cái?

sprint là danh từ giống đực: lo sprint.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.