essenza
/esˈsɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'essenza · số nhiều: le essenze
essenza nghĩa là bản chất, mấu chốt.
Nghĩa của essenza
Danh từ · giống cái
- Bản chất.
- Mấu chốt.
- Tinh dầu.
Họ từ của essenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ essence, gist; essential oil; any species of trees or shrubs
Câu hỏi thường gặp
essenza nghĩa là gì?
essenza (danh từ) nghĩa là bản chất, mấu chốt.
essenza là giống đực hay giống cái?
essenza là danh từ giống cái: l'essenza, số nhiều le essenze.