TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

essenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/esˈsɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'essenza · số nhiều: le essenze

essenza nghĩa là bản chất, mấu chốt.

Nghĩa của essenza

Danh từ · giống cái

  1. Bản chất.
  2. Mấu chốt.
  3. Tinh dầu.

Họ từ của essenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ essence, gist; essential oil; any species of trees or shrubs

Câu hỏi thường gặp

essenza nghĩa là gì?

essenza (danh từ) nghĩa là bản chất, mấu chốt.

essenza là giống đực hay giống cái?

essenza là danh từ giống cái: l'essenza, số nhiều le essenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.