successivo
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sut.t͡ʃesˈsi.vo/ giọng máy của trình duyệt
successivo nghĩa là sắp tới.
Nghĩa của successivo
Tính từ
- Sắp tới.
Dạng từ của successivo
| Giống cái số ít | successiva |
| Giống đực số nhiều | successivi |
| Giống cái số nhiều | successive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successivo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của successivo
Câu ví dụ với successivo
- Lui può essere sul treno successivo. Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4199447
- Può essere sul treno successivo. Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4199445
- È sceso alla stazione successiva. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8187240
- Scese alla stazione successiva. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ following, next, subsequent; successive, consecutive
Câu hỏi thường gặp
successivo nghĩa là gì?
successivo (tính từ) nghĩa là sắp tới.