TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conseguenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.seˈɡwɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conseguenza · số nhiều: le conseguenze

conseguenza nghĩa là hậu quả.

Nghĩa của conseguenza

Danh từ · giống cái

  1. Hậu quả.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conseguenza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consequence

Câu hỏi thường gặp

conseguenza nghĩa là gì?

conseguenza (danh từ) nghĩa là hậu quả.

conseguenza là giống đực hay giống cái?

conseguenza là danh từ giống cái: la conseguenza, số nhiều le conseguenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.