TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consegnare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.seɲˈɲa.re/ giọng máy của trình duyệt

consegnare nghĩa là đưa, chuyển phát.

Nghĩa của consegnare

Động từ

  1. Đưa.
  2. Chuyển phát.
  3. Bỏ mối.
  4. Bội phản, phản bội.

Chia động từ consegnare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: consegnatoDanh động từ: consegnando

Hiện tại presente

  • io consegno
  • tu consegni
  • lui/lei consegna
  • noi consegniamo
  • voi consegnate
  • loro consegnano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho consegnato
  • tu hai consegnato
  • lui/lei ha consegnato
  • noi abbiamo consegnato
  • voi avete consegnato
  • loro hanno consegnato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io consegnavo
  • tu consegnavi
  • lui/lei consegnava
  • noi consegnavamo
  • voi consegnavate
  • loro consegnavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io consegnai
  • tu consegnasti
  • lui/lei consegnò
  • noi consegnammo
  • voi consegnaste
  • loro consegnarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io consegnerò
  • tu consegnerai
  • lui/lei consegnerà
  • noi consegneremo
  • voi consegnerete
  • loro consegneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io consegnerei
  • tu consegneresti
  • lui/lei consegnerebbe
  • noi consegneremmo
  • voi consegnereste
  • loro consegnerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io consegni
  • che tu consegni
  • che lui/lei consegni
  • che noi consegniamo
  • che voi consegniate
  • che loro consegnino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io consegnassi
  • che tu consegnassi
  • che lui/lei consegnasse
  • che noi consegnassimo
  • che voi consegnaste
  • che loro consegnassero

Mệnh lệnh imperativo

  • consegna! (tu)
  • consegni! (lei)
  • consegniamo! (noi)
  • consegnate! (voi)
  • consegnino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consegnare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give, hand, hand over, hand out; to deliver, consign, drop off; to commit, entrust

Câu hỏi thường gặp

consegnare nghĩa là gì?

consegnare (động từ) nghĩa là đưa, chuyển phát.

Chia động từ consegnare ở thì hiện tại thế nào?

io consegno, tu consegni, lui/lei consegna, noi consegniamo, voi consegnate, loro consegnano. Phân từ quá khứ: consegnato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.