TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consentire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.senˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

consentire nghĩa là đồng ý, cho phép, cấp phép.

Nghĩa của consentire

Động từ

  1. Đồng ý.
  2. Cho phép, cấp phép, cho.

Chia động từ consentire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: consentitoDanh động từ: consentendo

Hiện tại presente

  • io consento
  • tu consenti
  • lui/lei consente
  • noi consentiamo
  • voi consentite
  • loro consentono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho consentito
  • tu hai consentito
  • lui/lei ha consentito
  • noi abbiamo consentito
  • voi avete consentito
  • loro hanno consentito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io consentivo
  • tu consentivi
  • lui/lei consentiva
  • noi consentivamo
  • voi consentivate
  • loro consentivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io consentii
  • tu consentisti
  • lui/lei consentì
  • noi consentimmo
  • voi consentiste
  • loro consentirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io consentirò
  • tu consentirai
  • lui/lei consentirà
  • noi consentiremo
  • voi consentirete
  • loro consentiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io consentirei
  • tu consentiresti
  • lui/lei consentirebbe
  • noi consentiremmo
  • voi consentireste
  • loro consentirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io consenta
  • che tu consenta
  • che lui/lei consenta
  • che noi consentiamo
  • che voi consentiate
  • che loro consentano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io consentissi
  • che tu consentissi
  • che lui/lei consentisse
  • che noi consentissimo
  • che voi consentiste
  • che loro consentissero

Mệnh lệnh imperativo

  • consenti! (tu)
  • consenta! (lei)
  • consentiamo! (noi)
  • consentite! (voi)
  • consentano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consentire

Đồng nghĩa

Họ từ của consentire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to agree, to assent, to consent; to allow, to let, to give, to enable; to admit (e.g. the truth); to share (a feeling)

Câu hỏi thường gặp

consentire nghĩa là gì?

consentire (động từ) nghĩa là đồng ý, cho phép, cấp phép.

Chia động từ consentire ở thì hiện tại thế nào?

io consento, tu consenti, lui/lei consente, noi consentiamo, voi consentite, loro consentono. Phân từ quá khứ: consentito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.