lasciare
lasciare nghĩa là rời, bỏ.
Nghĩa của lasciare
Động từ
- Rời.
- Bỏ.
- Trở, để.
Chia động từ lasciare
Hiện tại presente
- io lascio
- tu lasci
- lui/lei lascia
- noi lasciamo
- voi lasciate
- loro lasciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho lasciato
- tu hai lasciato
- lui/lei ha lasciato
- noi abbiamo lasciato
- voi avete lasciato
- loro hanno lasciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io lasciavo
- tu lasciavi
- lui/lei lasciava
- noi lasciavamo
- voi lasciavate
- loro lasciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io lasciai
- tu lasciasti
- lui/lei lasciò
- noi lasciammo
- voi lasciaste
- loro lasciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io lascerò
- tu lascerai
- lui/lei lascerà
- noi lasceremo
- voi lascerete
- loro lasceranno
Điều kiện condizionale presente
- io lascerei
- tu lasceresti
- lui/lei lascerebbe
- noi lasceremmo
- voi lascereste
- loro lascerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io lasci
- che tu lasci
- che lui/lei lasci
- che noi lasciamo
- che voi lasciate
- che loro lascino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io lasciassi
- che tu lasciassi
- che lui/lei lasciasse
- che noi lasciassimo
- che voi lasciaste
- che loro lasciassero
Mệnh lệnh imperativo
- lascia! (tu)
- lasci! (lei)
- lasciamo! (noi)
- lasciate! (voi)
- lascino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của lasciare
Câu ví dụ với lasciare
- Sono passati 10 anni da quando ho lasciato il Giappone. Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.Tatoeba #1752194
- Non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801806
- Io non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801807
- Non mi lasciare qui da solo. Đừng để tôi ở đây một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067321
- Non mi lasciare qui da sola. Đừng để tôi ở đây một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067322
- Non mi era permesso lasciare la mia città. Tôi không được phép rời khỏi thành phố tôi đang ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025085
- È scomparso senza lasciare tracce. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509
- A me non era permesso lasciare la mia città. Tôi không được phép rời khỏi thành phố tôi đang ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025086
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to leave (to leave something behind); to let; to leave (someone)
Câu hỏi thường gặp
lasciare nghĩa là gì?
lasciare (động từ) nghĩa là rời, bỏ.
Chia động từ lasciare ở thì hiện tại thế nào?
io lascio, tu lasci, lui/lei lascia, noi lasciamo, voi lasciate, loro lasciano. Phân từ quá khứ: lasciato.