TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lasciare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/laʃˈʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

lasciare nghĩa là rời, bỏ.

Nghĩa của lasciare

Động từ

  1. Rời.
  2. Bỏ.
  3. Trở, để.

Chia động từ lasciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: lasciatoDanh động từ: lasciando

Hiện tại presente

  • io lascio
  • tu lasci
  • lui/lei lascia
  • noi lasciamo
  • voi lasciate
  • loro lasciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho lasciato
  • tu hai lasciato
  • lui/lei ha lasciato
  • noi abbiamo lasciato
  • voi avete lasciato
  • loro hanno lasciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io lasciavo
  • tu lasciavi
  • lui/lei lasciava
  • noi lasciavamo
  • voi lasciavate
  • loro lasciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io lasciai
  • tu lasciasti
  • lui/lei lasciò
  • noi lasciammo
  • voi lasciaste
  • loro lasciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io lascerò
  • tu lascerai
  • lui/lei lascerà
  • noi lasceremo
  • voi lascerete
  • loro lasceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io lascerei
  • tu lasceresti
  • lui/lei lascerebbe
  • noi lasceremmo
  • voi lascereste
  • loro lascerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io lasci
  • che tu lasci
  • che lui/lei lasci
  • che noi lasciamo
  • che voi lasciate
  • che loro lascino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io lasciassi
  • che tu lasciassi
  • che lui/lei lasciasse
  • che noi lasciassimo
  • che voi lasciaste
  • che loro lasciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lascia! (tu)
  • lasci! (lei)
  • lasciamo! (noi)
  • lasciate! (voi)
  • lascino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của lasciare

Câu ví dụ với lasciare

  • Sono passati 10 anni da quando ho lasciato il Giappone. Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.Tatoeba #1752194
  • Non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801806
  • Io non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801807
  • Non mi lasciare qui da solo. Đừng để tôi ở đây một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067321
  • Non mi lasciare qui da sola. Đừng để tôi ở đây một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067322
  • Non mi era permesso lasciare la mia città. Tôi không được phép rời khỏi thành phố tôi đang ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025085
  • È scomparso senza lasciare tracce. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509
  • A me non era permesso lasciare la mia città. Tôi không được phép rời khỏi thành phố tôi đang ở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave (to leave something behind); to let; to leave (someone)

Câu hỏi thường gặp

lasciare nghĩa là gì?

lasciare (động từ) nghĩa là rời, bỏ.

Chia động từ lasciare ở thì hiện tại thế nào?

io lascio, tu lasci, lui/lei lascia, noi lasciamo, voi lasciate, loro lasciano. Phân từ quá khứ: lasciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.