lascito
danh từ giống đực
/ˈlaʃ.ʃi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lascito · số nhiều: i lasciti
lascito nghĩa là di sản.
Nghĩa của lascito
Danh từ · giống đực
- Di sản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ legacy, bequest
Câu hỏi thường gặp
lascito nghĩa là gì?
lascito (danh từ) nghĩa là di sản.
lascito là giống đực hay giống cái?
lascito là danh từ giống đực: il lascito, số nhiều i lasciti.