TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

latino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/laˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il latino · số nhiều: i latini

latino nghĩa là tiếng latinh, latinh, chữ latinh.

Nghĩa của latino

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng latinh, latinh.

Tính từ

  1. Latinh.
  2. Chữ latinh.

Dạng từ của latino

Giống cáilatina
Giống cái số nhiềulatine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Latin; of or related to Lazio, Italy; Latin, of or related to the Latin language; Romance, of or related to the various Romance languages; of or related to the speakers of the Romance languages such as Italians, French, Spanish, Portuguese, Romanians, etc.; of or related to Latin America
  • Danh từ Latin (person); Latin (language)
  • Tiền tố Latin- (meaning Spanish)

Câu hỏi thường gặp

latino nghĩa là gì?

latino (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng latinh, latinh, chữ latinh.

latino là giống đực hay giống cái?

latino là danh từ giống đực: il latino, số nhiều i latini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.