approvazione
/ap.pro.vatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'approvazione · số nhiều: le approvazioni
approvazione nghĩa là sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý.
Nghĩa của approvazione
Danh từ · giống cái
- Sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ approval
Câu hỏi thường gặp
approvazione nghĩa là gì?
approvazione (danh từ) nghĩa là sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý.
approvazione là giống đực hay giống cái?
approvazione là danh từ giống cái: l'approvazione, số nhiều le approvazioni.