TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

periodico

danh từ giống đực
/pe.riˈɔ.di.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il periodico · số nhiều: i periodici

periodico nghĩa là tạp chí.

Nghĩa của periodico

Danh từ · giống đực

  1. Tạp chí.

Dạng từ của periodico

Giống cáiperiodica
Giống cái số nhiềuperiodiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ periodic (all senses); periodic (iodine oxyacid)
  • Danh từ periodical (publication issued regularly, but less frequently than daily); publication; magazine

Câu hỏi thường gặp

periodico nghĩa là gì?

periodico (danh từ) nghĩa là tạp chí.

periodico là giống đực hay giống cái?

periodico là danh từ giống đực: il periodico, số nhiều i periodici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.