periodico
danh từ giống đực
/pe.riˈɔ.di.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il periodico · số nhiều: i periodici
periodico nghĩa là tạp chí.
Nghĩa của periodico
Danh từ · giống đực
- Tạp chí.
Dạng từ của periodico
| Giống cái | periodica |
| Giống cái số nhiều | periodiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ periodic (all senses); periodic (iodine oxyacid)
- Danh từ periodical (publication issued regularly, but less frequently than daily); publication; magazine
Câu hỏi thường gặp
periodico nghĩa là gì?
periodico (danh từ) nghĩa là tạp chí.
periodico là giống đực hay giống cái?
periodico là danh từ giống đực: il periodico, số nhiều i periodici.