perimetro
/peˈri.me.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il perimetro · số nhiều: i perimetri
perimetro nghĩa là chu vi.
Nghĩa của perimetro
Danh từ · giống đực
- Chu vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perimeter
Câu hỏi thường gặp
perimetro nghĩa là gì?
perimetro (danh từ) nghĩa là chu vi.
perimetro là giống đực hay giống cái?
perimetro là danh từ giống đực: il perimetro, số nhiều i perimetri.