TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perimetro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/peˈri.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il perimetro · số nhiều: i perimetri

perimetro nghĩa là chu vi.

Nghĩa của perimetro

Danh từ · giống đực

  1. Chu vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perimeter

Câu hỏi thường gặp

perimetro nghĩa là gì?

perimetro (danh từ) nghĩa là chu vi.

perimetro là giống đực hay giống cái?

perimetro là danh từ giống đực: il perimetro, số nhiều i perimetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.