TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

periodicamente

/pe.ri.o.di.kaˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

periodicamente nghĩa là tuần hoàn, định kỳ.

Nghĩa của periodicamente

Phó từ

  1. Tuần hoàn, định kỳ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ periodically

Câu hỏi thường gặp

periodicamente nghĩa là gì?

periodicamente (phó từ) nghĩa là tuần hoàn, định kỳ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.