TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

-ità

giọng máy của trình duyệt

-ità nghĩa là sự, nỗi, niềm.

Nghĩa của -ità

Hậu tố

  1. Sự, nỗi, niềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố used to form abstract nouns that correspond to English words ending in -ity or -ness

Câu hỏi thường gặp

-ità nghĩa là gì?

-ità (hậu tố) nghĩa là sự, nỗi, niềm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.