TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estremismo

danh từ giống đực
/es.treˈmiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'estremismo · số nhiều: gli estremismi

estremismo nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.

Nghĩa của estremismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa cực đoan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extremism

Câu hỏi thường gặp

estremismo nghĩa là gì?

estremismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.

estremismo là giống đực hay giống cái?

estremismo là danh từ giống đực: l'estremismo, số nhiều gli estremismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.