TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripido

/ˈri.pi.do/ giọng máy của trình duyệt

ripido nghĩa là dốc.

Nghĩa của ripido

Tính từ

  1. Dốc.

Dạng từ của ripido

Giống cái số ítripida
Giống đực số nhiềuripidi
Giống cái số nhiềuripide
So sánh nhấtripidissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ steep

Câu hỏi thường gặp

ripido nghĩa là gì?

ripido (tính từ) nghĩa là dốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.