ripiano
danh từ giống đực
/riˈpja.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ripiano · số nhiều: i ripiani
ripiano nghĩa là giá sách, giá, tầng, bậc.
Nghĩa của ripiano
Danh từ · giống đực
- Giá sách, giá.
- Tầng, bậc, thứ bậc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shelf, ledge; terrace, landing; layer; tier
Câu hỏi thường gặp
ripiano nghĩa là gì?
ripiano (danh từ) nghĩa là giá sách, giá, tầng, bậc.
ripiano là giống đực hay giống cái?
ripiano là danh từ giống đực: il ripiano, số nhiều i ripiani.