TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripiano

danh từ giống đực
/riˈpja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ripiano · số nhiều: i ripiani

ripiano nghĩa là giá sách, giá, tầng, bậc.

Nghĩa của ripiano

Danh từ · giống đực

  1. Giá sách, giá.
  2. Tầng, bậc, thứ bậc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shelf, ledge; terrace, landing; layer; tier

Câu hỏi thường gặp

ripiano nghĩa là gì?

ripiano (danh từ) nghĩa là giá sách, giá, tầng, bậc.

ripiano là giống đực hay giống cái?

ripiano là danh từ giống đực: il ripiano, số nhiều i ripiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.