TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sordo

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsor.do/ giọng máy của trình duyệt

sordo nghĩa là điếc, vô thanh.

Nghĩa của sordo

Tính từ

  1. Điếc.
  2. Vô thanh.

Dạng từ của sordo

Giống cái số ítsorda
Giống đực số nhiềusordi
Giống cái số nhiềusorde

Họ từ của sordo

Câu ví dụ với sordo

  • Tom è sordo. Tom bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190478
  • Io sono sordo. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5828872
  • Sono sordo. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5828871
  • Io sono sorda. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5828874
  • Sono sorda. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5828873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deaf; muffled (sound); dull (pain); veiled (threat etc.); silent, hidden; voiceless (phonetics)
  • Danh từ a deaf person

Câu hỏi thường gặp

sordo nghĩa là gì?

sordo (tính từ) nghĩa là điếc, vô thanh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.