tuorlo
đi với mạo từ: il tuorlo · số nhiều: i tuorli
tuorlo nghĩa là lòng đỏ.
Nghĩa của tuorlo
Danh từ · giống đực
- Lòng đỏ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuorlo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tuorlo
- Adoro i tuorli d'uovo. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11727779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yolk, egg yolk
Câu hỏi thường gặp
tuorlo nghĩa là gì?
tuorlo (danh từ) nghĩa là lòng đỏ.
tuorlo là giống đực hay giống cái?
tuorlo là danh từ giống đực: il tuorlo, số nhiều i tuorli.