turba
danh từ giống cái
/ˈtur.ba/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la turba · số nhiều: le turbe
turba nghĩa là đám đông.
Nghĩa của turba
Danh từ · giống cái
- Đám đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crowd, throng; mob
Câu hỏi thường gặp
turba nghĩa là gì?
turba (danh từ) nghĩa là đám đông.
turba là giống đực hay giống cái?
turba là danh từ giống cái: la turba, số nhiều le turbe.