TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turba

danh từ giống cái
/ˈtur.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la turba · số nhiều: le turbe

turba nghĩa là đám đông.

Nghĩa của turba

Danh từ · giống cái

  1. Đám đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crowd, throng; mob

Câu hỏi thường gặp

turba nghĩa là gì?

turba (danh từ) nghĩa là đám đông.

turba là giống đực hay giống cái?

turba là danh từ giống cái: la turba, số nhiều le turbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.