TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tubetto

danh từ giống đực
/tuˈbet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tubetto · số nhiều: i tubetti

tubetto nghĩa là ống, lọ.

Nghĩa của tubetto

Danh từ · giống đực

  1. Ống, lọ, lon.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tube (of toothpaste, etc.)

Câu hỏi thường gặp

tubetto nghĩa là gì?

tubetto (danh từ) nghĩa là ống, lọ.

tubetto là giống đực hay giống cái?

tubetto là danh từ giống đực: il tubetto, số nhiều i tubetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.