TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

annullare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/an.nulˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

annullare nghĩa là hủy, hủy bỏ, thu hồi.

Nghĩa của annullare

Động từ

  1. Hủy, hủy bỏ.
  2. Thu hồi.
  3. Mạt sát.

Chia động từ annullare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: annullatoDanh động từ: annullando

Hiện tại presente

  • io annullo
  • tu annulli
  • lui/lei annulla
  • noi annulliamo
  • voi annullate
  • loro annullano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho annullato
  • tu hai annullato
  • lui/lei ha annullato
  • noi abbiamo annullato
  • voi avete annullato
  • loro hanno annullato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io annullavo
  • tu annullavi
  • lui/lei annullava
  • noi annullavamo
  • voi annullavate
  • loro annullavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io annullai
  • tu annullasti
  • lui/lei annullò
  • noi annullammo
  • voi annullaste
  • loro annullarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io annullerò
  • tu annullerai
  • lui/lei annullerà
  • noi annulleremo
  • voi annullerete
  • loro annulleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io annullerei
  • tu annulleresti
  • lui/lei annullerebbe
  • noi annulleremmo
  • voi annullereste
  • loro annullerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io annulli
  • che tu annulli
  • che lui/lei annulli
  • che noi annulliamo
  • che voi annulliate
  • che loro annullino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io annullassi
  • che tu annullassi
  • che lui/lei annullasse
  • che noi annullassimo
  • che voi annullaste
  • che loro annullassero

Mệnh lệnh imperativo

  • annulla! (tu)
  • annulli! (lei)
  • annulliamo! (noi)
  • annullate! (voi)
  • annullino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annullare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với annullare

  • Dobbiamo annullare il nostro viaggio in Giappone. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1190447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to annul, to cancel; to annihilate, to raze, to destroy; to vitiate, to nullify (e.g. a cure); to discredit, to demean; to cancel (a postage stamp); to neutralize (an opponent)

Câu hỏi thường gặp

annullare nghĩa là gì?

annullare (động từ) nghĩa là hủy, hủy bỏ, thu hồi.

Chia động từ annullare ở thì hiện tại thế nào?

io annullo, tu annulli, lui/lei annulla, noi annulliamo, voi annullate, loro annullano. Phân từ quá khứ: annullato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.