TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

annuire

/an.nuˈi.re/ giọng máy của trình duyệt

annuire nghĩa là gật đầu, gật.

Nghĩa của annuire

Động từ

  1. Gật đầu, gật.

Chia động từ annuire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: annuitoDanh động từ: annuendo

Hiện tại presente

  • io annuisco
  • tu annuisci
  • lui/lei annuisce
  • noi annuiamo
  • voi annuite
  • loro annuiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho annuito
  • tu hai annuito
  • lui/lei ha annuito
  • noi abbiamo annuito
  • voi avete annuito
  • loro hanno annuito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io annuivo
  • tu annuivi
  • lui/lei annuiva
  • noi annuivamo
  • voi annuivate
  • loro annuivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io annuii
  • tu annuisti
  • lui/lei annuì
  • noi annuimmo
  • voi annuiste
  • loro annuirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io annuirò
  • tu annuirai
  • lui/lei annuirà
  • noi annuiremo
  • voi annuirete
  • loro annuiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io annuirei
  • tu annuiresti
  • lui/lei annuirebbe
  • noi annuiremmo
  • voi annuireste
  • loro annuirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io annuisca
  • che tu annuisca
  • che lui/lei annuisca
  • che noi annuiamo
  • che voi annuiate
  • che loro annuiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io annuissi
  • che tu annuissi
  • che lui/lei annuisse
  • che noi annuissimo
  • che voi annuiste
  • che loro annuissero

Mệnh lệnh imperativo

  • annuisci! (tu)
  • annuisca! (lei)
  • annuiamo! (noi)
  • annuite! (voi)
  • annuiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với annuire

  • Ho annuito. Tôi gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6544978

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nod in agreement

Câu hỏi thường gặp

annuire nghĩa là gì?

annuire (động từ) nghĩa là gật đầu, gật.

Chia động từ annuire ở thì hiện tại thế nào?

io annuisco, tu annuisci, lui/lei annuisce, noi annuiamo, voi annuite, loro annuiscono. Phân từ quá khứ: annuito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.