campo di visibilità
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il campo di visibilità · số nhiều: i campi di visibilità
campo di visibilità nghĩa là trường thị giác.
Nghĩa của campo di visibilità
Danh từ · giống đực
- Trường thị giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ field of vision
Câu hỏi thường gặp
campo di visibilità nghĩa là gì?
campo di visibilità (danh từ) nghĩa là trường thị giác.
campo di visibilità là giống đực hay giống cái?
campo di visibilità là danh từ giống đực: il campo di visibilità, số nhiều i campi di visibilità.