TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

campo di visibilità

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il campo di visibilità · số nhiều: i campi di visibilità

campo di visibilità nghĩa là trường thị giác.

Nghĩa của campo di visibilità

Danh từ · giống đực

  1. Trường thị giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ field of vision

Câu hỏi thường gặp

campo di visibilità nghĩa là gì?

campo di visibilità (danh từ) nghĩa là trường thị giác.

campo di visibilità là giống đực hay giống cái?

campo di visibilità là danh từ giống đực: il campo di visibilità, số nhiều i campi di visibilità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.