campo di battaglia
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il campo di battaglia · số nhiều: i campi di battaglia
campo di battaglia nghĩa là chiến trường, chiến địa.
Nghĩa của campo di battaglia
Danh từ · giống đực
- Chiến trường, chiến địa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ battlefield
Câu hỏi thường gặp
campo di battaglia nghĩa là gì?
campo di battaglia (danh từ) nghĩa là chiến trường, chiến địa.
campo di battaglia là giống đực hay giống cái?
campo di battaglia là danh từ giống đực: il campo di battaglia, số nhiều i campi di battaglia.