terreno battuto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il terreno battuto · số nhiều: i terreni battuti
terreno battuto nghĩa là chỗ hay lui tới.
Nghĩa của terreno battuto
Danh từ · giống đực
- Chỗ hay lui tới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stamping ground, stomping ground
Câu hỏi thường gặp
terreno battuto nghĩa là gì?
terreno battuto (danh từ) nghĩa là chỗ hay lui tới.
terreno battuto là giống đực hay giống cái?
terreno battuto là danh từ giống đực: il terreno battuto, số nhiều i terreni battuti.