TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terreno battuto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il terreno battuto · số nhiều: i terreni battuti

terreno battuto nghĩa là chỗ hay lui tới.

Nghĩa của terreno battuto

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ hay lui tới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stamping ground, stomping ground

Câu hỏi thường gặp

terreno battuto nghĩa là gì?

terreno battuto (danh từ) nghĩa là chỗ hay lui tới.

terreno battuto là giống đực hay giống cái?

terreno battuto là danh từ giống đực: il terreno battuto, số nhiều i terreni battuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.