TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsek.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il secco · số nhiều: i secchi

secco nghĩa là hạn hán, khô.

Cũng là một dạng biến đổi của seccare — Sấy, hong.

Nghĩa của secco

Danh từ · giống đực

  1. Hạn hán.

Tính từ

  1. Khô.

Dạng từ của secco

Giống cáisecca
Giống cái số nhiềusecche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secco

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với secco

Câu ví dụ với secco

  • Tom ha riempito entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407038
  • Questa legna è molto secca; brucerà velocemente. Gỗ này khô lắm; nó sẽ bắt lửa nhanh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733158
  • Tom riempì entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dry; dried; thin; sharp; being the only ones of their suit in a players hand (of cards)
  • Danh từ dryland; dryness; drought; residual waste

Câu hỏi thường gặp

secco nghĩa là gì?

secco (danh từ, tính từ) nghĩa là hạn hán, khô.

secco là giống đực hay giống cái?

secco là danh từ giống đực: il secco, số nhiều i secchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.