TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

secchio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsek.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il secchio · số nhiều: i secchi

secchio nghĩa là xô.

Nghĩa của secchio

Danh từ · giống đực

  1. Xô.

Câu ví dụ với secchio

  • Tom ha riempito entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407038
  • Tom riempì entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bucket, pail; bin

Câu hỏi thường gặp

secchio nghĩa là gì?

secchio (danh từ) nghĩa là xô.

secchio là giống đực hay giống cái?

secchio là danh từ giống đực: il secchio, số nhiều i secchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.