secchio
đi với mạo từ: il secchio · số nhiều: i secchi
secchio nghĩa là xô.
Nghĩa của secchio
Danh từ · giống đực
- Xô.
Câu ví dụ với secchio
- Tom ha riempito entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407038
- Tom riempì entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407039
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bucket, pail; bin
Câu hỏi thường gặp
secchio nghĩa là gì?
secchio (danh từ) nghĩa là xô.
secchio là giống đực hay giống cái?
secchio là danh từ giống đực: il secchio, số nhiều i secchi.