TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seccare

/sekˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

seccare nghĩa là sấy, hong, làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của seccare

Động từ

  1. Sấy, hong.
  2. Làm phiền, quấy rầy.

Chia động từ seccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: seccatoDanh động từ: seccando

Hiện tại presente

  • io secco
  • tu secchi
  • lui/lei secca
  • noi secchiamo
  • voi seccate
  • loro seccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho seccato
  • tu hai seccato
  • lui/lei ha seccato
  • noi abbiamo seccato
  • voi avete seccato
  • loro hanno seccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io seccavo
  • tu seccavi
  • lui/lei seccava
  • noi seccavamo
  • voi seccavate
  • loro seccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io seccai
  • tu seccasti
  • lui/lei seccò
  • noi seccammo
  • voi seccaste
  • loro seccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io seccherò
  • tu seccherai
  • lui/lei seccherà
  • noi seccheremo
  • voi seccherete
  • loro seccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io seccherei
  • tu seccheresti
  • lui/lei seccherebbe
  • noi seccheremmo
  • voi secchereste
  • loro seccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io secchi
  • che tu secchi
  • che lui/lei secchi
  • che noi secchiamo
  • che voi secchiate
  • che loro secchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io seccassi
  • che tu seccassi
  • che lui/lei seccasse
  • che noi seccassimo
  • che voi seccaste
  • che loro seccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • secca! (tu)
  • secchi! (lei)
  • secchiamo! (noi)
  • seccate! (voi)
  • secchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của seccare

Câu ví dụ với seccare

  • Tom ha riempito entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407038
  • Questa legna è molto secca; brucerà velocemente. Gỗ này khô lắm; nó sẽ bắt lửa nhanh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733158
  • Tom riempì entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dry; to dry up, to become dry; to cause to wither; to wither; to irk, annoy or bother; to become annoyed, to get annoyed; to exhaust, to weaken; to become exhausted, to weaken

Câu hỏi thường gặp

seccare nghĩa là gì?

seccare (động từ) nghĩa là sấy, hong, làm phiền, quấy rầy.

Chia động từ seccare ở thì hiện tại thế nào?

io secco, tu secchi, lui/lei secca, noi secchiamo, voi seccate, loro seccano. Phân từ quá khứ: seccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.