TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seccato

/sekˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

seccato nghĩa là chán.

Nghĩa của seccato

Tính từ

  1. Chán.

Dạng từ của seccato

Giống cái số ítseccata
Giống đực số nhiềuseccati
Giống cái số nhiềuseccate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bothered, annoyed; fed up; withered

Câu hỏi thường gặp

seccato nghĩa là gì?

seccato (tính từ) nghĩa là chán.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.