TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seccante

giọng máy của trình duyệt

seccante nghĩa là phiền, phiền phức, phiền toái.

Nghĩa của seccante

Tính từ

  1. Phiền, phiền phức, phiền toái.

Dạng từ của seccante

Số nhiềuseccanti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ troublesome, tiresome, annoying, unpleasant

Câu hỏi thường gặp

seccante nghĩa là gì?

seccante (tính từ) nghĩa là phiền, phiền phức, phiền toái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.