TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

millisecondo

danh từ giống đực
/mil.li.seˈkon.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il millisecondo · số nhiều: i millisecondi

millisecondo nghĩa là một phần nghìn giây.

Nghĩa của millisecondo

Danh từ · giống đực

  1. Một phần nghìn giây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ millisecond

Câu hỏi thường gặp

millisecondo nghĩa là gì?

millisecondo (danh từ) nghĩa là một phần nghìn giây.

millisecondo là giống đực hay giống cái?

millisecondo là danh từ giống đực: il millisecondo, số nhiều i millisecondi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.