TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istinto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/isˈtin.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istinto · số nhiều: gli istinti

istinto nghĩa là bản năng.

Nghĩa của istinto

Danh từ · giống đực

  1. Bản năng.

Câu ví dụ với istinto

  • Ti devi fidare dei tuoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717672
  • Si deve fidare dei suoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717674
  • Vi dovete fidare dei vostri istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717676
  • Devi fidarti dei tuoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717670
  • Deve fidarsi dei suoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717673
  • Dovete fidarvi dei vostri istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instinct

Câu hỏi thường gặp

istinto nghĩa là gì?

istinto (danh từ) nghĩa là bản năng.

istinto là giống đực hay giống cái?

istinto là danh từ giống đực: l'istinto, số nhiều gli istinti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.