istinto
đi với mạo từ: l'istinto · số nhiều: gli istinti
istinto nghĩa là bản năng.
Nghĩa của istinto
Danh từ · giống đực
- Bản năng.
Câu ví dụ với istinto
- Ti devi fidare dei tuoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717672
- Si deve fidare dei suoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717674
- Vi dovete fidare dei vostri istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717676
- Devi fidarti dei tuoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717670
- Deve fidarsi dei suoi istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717673
- Dovete fidarvi dei vostri istinti. Bạn phải tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6717675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instinct
Câu hỏi thường gặp
istinto nghĩa là gì?
istinto (danh từ) nghĩa là bản năng.
istinto là giống đực hay giống cái?
istinto là danh từ giống đực: l'istinto, số nhiều gli istinti.