cerbiatto
danh từ giống đực
/t͡ʃerˈbjat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cerbiatto · số nhiều: i cerbiatti
cerbiatto nghĩa là nai con.
Nghĩa của cerbiatto
Danh từ · giống đực
- Nai con.
Dạng từ của cerbiatto
| Giống cái | cerbiatta |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fawn, spike, brocket (young deer)
Câu hỏi thường gặp
cerbiatto nghĩa là gì?
cerbiatto (danh từ) nghĩa là nai con.
cerbiatto là giống đực hay giống cái?
cerbiatto là danh từ giống đực: il cerbiatto, số nhiều i cerbiatti.