TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cerbiatto

danh từ giống đực
/t͡ʃerˈbjat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cerbiatto · số nhiều: i cerbiatti

cerbiatto nghĩa là nai con.

Nghĩa của cerbiatto

Danh từ · giống đực

  1. Nai con.

Dạng từ của cerbiatto

Giống cáicerbiatta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fawn, spike, brocket (young deer)

Câu hỏi thường gặp

cerbiatto nghĩa là gì?

cerbiatto (danh từ) nghĩa là nai con.

cerbiatto là giống đực hay giống cái?

cerbiatto là danh từ giống đực: il cerbiatto, số nhiều i cerbiatti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.