tregua
/ˈtrɛ.ɡwa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tregua · số nhiều: le tregue
tregua nghĩa là đình chiến, hưu chiến.
Nghĩa của tregua
Danh từ · giống cái
- Đình chiến, hưu chiến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tregua
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ truce; rest, respite
Câu hỏi thường gặp
tregua nghĩa là gì?
tregua (danh từ) nghĩa là đình chiến, hưu chiến.
tregua là giống đực hay giống cái?
tregua là danh từ giống cái: la tregua, số nhiều le tregue.