TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tredici

/ˈtre.di.t͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

tredici nghĩa là mười ba.

Nghĩa của tredici

Số từ

  1. Mười ba.

Câu ví dụ với tredici

  • Tom iniziò a giocare a golf quando aveva tredici anni. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964614
  • Tom cominciò a giocare a golf quando aveva tredici anni. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964615
  • Tom ha iniziato a giocare a golf quando aveva tredici anni. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964612
  • Tom ha cominciato a giocare a golf quando aveva tredici anni. Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7964613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ thirteen

Câu hỏi thường gặp

tredici nghĩa là gì?

tredici (số từ) nghĩa là mười ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.