TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtre/ giọng máy của trình duyệt

tre nghĩa là ba, số ba.

Nghĩa của tre

Số từ

  1. Ba.

Danh từ · giống đực

  1. Số ba.

Câu ví dụ với tre

  • Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
  • Il concerto è durato circa tre ore. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872905
  • Fa tre volte più soldi di me. Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1738400
  • Tom si è ucciso tre mesi fa. Tom đã tự tử 3 tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2823954
  • Tom viveva a Boston tre anni fa. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3000351
  • Tom abitava a Boston tre anni fa. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3000352
  • Tom si è suicidato tre mesi fa. Tom đã tự tử 3 tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3677929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ three
  • Danh từ three

Câu hỏi thường gặp

tre nghĩa là gì?

tre (số từ, danh từ) nghĩa là ba, số ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.