TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tremare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/treˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

tremare nghĩa là run, rung.

Nghĩa của tremare

Động từ

  1. Run, rung.

Chia động từ tremare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trematoDanh động từ: tremando

Hiện tại presente

  • io tremo
  • tu tremi
  • lui/lei trema
  • noi tremiamo
  • voi tremate
  • loro tremano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tremato
  • tu hai tremato
  • lui/lei ha tremato
  • noi abbiamo tremato
  • voi avete tremato
  • loro hanno tremato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tremavo
  • tu tremavi
  • lui/lei tremava
  • noi tremavamo
  • voi tremavate
  • loro tremavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tremai
  • tu tremasti
  • lui/lei tremò
  • noi tremammo
  • voi tremaste
  • loro tremarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tremerò
  • tu tremerai
  • lui/lei tremerà
  • noi tremeremo
  • voi tremerete
  • loro tremeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io tremerei
  • tu tremeresti
  • lui/lei tremerebbe
  • noi tremeremmo
  • voi tremereste
  • loro tremerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tremi
  • che tu tremi
  • che lui/lei tremi
  • che noi tremiamo
  • che voi tremiate
  • che loro tremino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tremassi
  • che tu tremassi
  • che lui/lei tremasse
  • che noi tremassimo
  • che voi tremaste
  • che loro tremassero

Mệnh lệnh imperativo

  • trema! (tu)
  • tremi! (lei)
  • tremiamo! (noi)
  • tremate! (voi)
  • tremino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với tremare

  • La nostra casa ha iniziato a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568939
  • La nostra casa ha cominciato a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568940
  • La nostra casa iniziò a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568941
  • La nostra casa cominciò a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568942
  • Tom è tremato. Tom rùng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5583919
  • Stai tremando. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326281
  • State tremando. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326283
  • Sta tremando. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tremble, shake, shiver, shudder

Câu hỏi thường gặp

tremare nghĩa là gì?

tremare (động từ) nghĩa là run, rung.

Chia động từ tremare ở thì hiện tại thế nào?

io tremo, tu tremi, lui/lei trema, noi tremiamo, voi tremate, loro tremano. Phân từ quá khứ: tremato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.