tremare
tremare nghĩa là run, rung.
Nghĩa của tremare
Động từ
- Run, rung.
Chia động từ tremare
Hiện tại presente
- io tremo
- tu tremi
- lui/lei trema
- noi tremiamo
- voi tremate
- loro tremano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho tremato
- tu hai tremato
- lui/lei ha tremato
- noi abbiamo tremato
- voi avete tremato
- loro hanno tremato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io tremavo
- tu tremavi
- lui/lei tremava
- noi tremavamo
- voi tremavate
- loro tremavano
Quá khứ xa passato remoto
- io tremai
- tu tremasti
- lui/lei tremò
- noi tremammo
- voi tremaste
- loro tremarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io tremerò
- tu tremerai
- lui/lei tremerà
- noi tremeremo
- voi tremerete
- loro tremeranno
Điều kiện condizionale presente
- io tremerei
- tu tremeresti
- lui/lei tremerebbe
- noi tremeremmo
- voi tremereste
- loro tremerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io tremi
- che tu tremi
- che lui/lei tremi
- che noi tremiamo
- che voi tremiate
- che loro tremino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io tremassi
- che tu tremassi
- che lui/lei tremasse
- che noi tremassimo
- che voi tremaste
- che loro tremassero
Mệnh lệnh imperativo
- trema! (tu)
- tremi! (lei)
- tremiamo! (noi)
- tremate! (voi)
- tremino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với tremare
- La nostra casa ha iniziato a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568939
- La nostra casa ha cominciato a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568940
- La nostra casa iniziò a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568941
- La nostra casa cominciò a tremare. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568942
- Tom è tremato. Tom rùng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5583919
- Stai tremando. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326281
- State tremando. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326283
- Sta tremando. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1326286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tremble, shake, shiver, shudder
Câu hỏi thường gặp
tremare nghĩa là gì?
tremare (động từ) nghĩa là run, rung.
Chia động từ tremare ở thì hiện tại thế nào?
io tremo, tu tremi, lui/lei trema, noi tremiamo, voi tremate, loro tremano. Phân từ quá khứ: tremato.