treno
đi với mạo từ: il treno · số nhiều: i treni
treno nghĩa là xe lửa, tàu hỏa.
Nghĩa của treno
Danh từ · giống đực
- Xe lửa, tàu hỏa, tàu lửa, hỏa xa.
Họ từ của treno
Câu ví dụ với treno
- Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
- Sono stato nel treno per dodici ore. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706821
- George sentì il treno cominciare a muoversi. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073835
- Era appena in tempo per l'ultimo treno. Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1099970
- Riesci a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139600
- Riesce a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139601
- Riuscite a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139602
- Ho passato dodici ore in treno. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394353
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ train (connected sequence of people or things); gun carriage; retinue, escort; threne (a dirge or lamentation)
Câu hỏi thường gặp
treno nghĩa là gì?
treno (danh từ) nghĩa là xe lửa, tàu hỏa.
treno là giống đực hay giống cái?
treno là danh từ giống đực: il treno, số nhiều i treni.