TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

treno

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrɛ.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il treno · số nhiều: i treni

treno nghĩa là xe lửa, tàu hỏa.

Nghĩa của treno

Danh từ · giống đực

  1. Xe lửa, tàu hỏa, tàu lửa, hỏa xa.

Họ từ của treno

Câu ví dụ với treno

  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Sono stato nel treno per dodici ore. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706821
  • George sentì il treno cominciare a muoversi. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073835
  • Era appena in tempo per l'ultimo treno. Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1099970
  • Riesci a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139600
  • Riesce a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139601
  • Riuscite a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139602
  • Ho passato dodici ore in treno. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ train (connected sequence of people or things); gun carriage; retinue, escort; threne (a dirge or lamentation)

Câu hỏi thường gặp

treno nghĩa là gì?

treno (danh từ) nghĩa là xe lửa, tàu hỏa.

treno là giống đực hay giống cái?

treno là danh từ giống đực: il treno, số nhiều i treni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.