TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

locomotiva

danh từ giống cái
/lo.ko.moˈti.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la locomotiva · số nhiều: le locomotive

locomotiva nghĩa là đầu máy.

Nghĩa của locomotiva

Danh từ · giống cái

  1. Đầu máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ locomotive, engine (railway/railroad)

Câu hỏi thường gặp

locomotiva nghĩa là gì?

locomotiva (danh từ) nghĩa là đầu máy.

locomotiva là giống đực hay giống cái?

locomotiva là danh từ giống cái: la locomotiva, số nhiều le locomotive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.