TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trenta

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtren.ta/ giọng máy của trình duyệt

trenta nghĩa là ba mươi.

Nghĩa của trenta

Số từ

  1. Ba mươi.

Câu ví dụ với trenta

  • Corro in bagno ogni trenta minuti. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644980
  • Il discorso è durato trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019525
  • La lezione non inizia fino alle otto e trenta. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744878
  • Il discorso durò trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019527
  • Abbiamo parlato per trenta minuti. Chúng ta đã trò chuyện được ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7418492
  • Parlammo per trenta minuti. Chúng ta đã trò chuyện được ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7418493
  • Costerà trenta euro. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ thirty

Câu hỏi thường gặp

trenta nghĩa là gì?

trenta (số từ) nghĩa là ba mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.