TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

triangolo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/triˈan.ɡo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il triangolo · số nhiều: i triangoli

triangolo nghĩa là tam giác, hình tam giác, kẻng tam giác, kẻng ba góc.

Nghĩa của triangolo

Danh từ · giống đực

  1. Tam giác, hình tam giác.
  2. Kẻng tam giác, kẻng ba góc.

Câu ví dụ với triangolo

  • Questo è un triangolo equilatero. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637110

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ triangle (all senses); love triangle; ménage à trois (all senses)

Câu hỏi thường gặp

triangolo nghĩa là gì?

triangolo (danh từ) nghĩa là tam giác, hình tam giác, kẻng tam giác, kẻng ba góc.

triangolo là giống đực hay giống cái?

triangolo là danh từ giống đực: il triangolo, số nhiều i triangoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.