triangolo
đi với mạo từ: il triangolo · số nhiều: i triangoli
triangolo nghĩa là tam giác, hình tam giác, kẻng tam giác, kẻng ba góc.
Nghĩa của triangolo
Danh từ · giống đực
- Tam giác, hình tam giác.
- Kẻng tam giác, kẻng ba góc.
Câu ví dụ với triangolo
- Questo è un triangolo equilatero. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637110
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triangle (all senses); love triangle; ménage à trois (all senses)
Câu hỏi thường gặp
triangolo nghĩa là gì?
triangolo (danh từ) nghĩa là tam giác, hình tam giác, kẻng tam giác, kẻng ba góc.
triangolo là giống đực hay giống cái?
triangolo là danh từ giống đực: il triangolo, số nhiều i triangoli.