TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

illecito

danh từ giống đực
/ilˈle.t͡ʃi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'illecito · số nhiều: gli illeciti

illecito nghĩa là tiểu hình, khinh tội.

Nghĩa của illecito

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu hình, khinh tội.

Dạng từ của illecito

Giống cáiillecita
Giống cái số nhiềuillecite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illecito

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ illicit, illegitimate, unlawful, illegal
  • Danh từ crime, wrong, offence/offense, tort

Câu hỏi thường gặp

illecito nghĩa là gì?

illecito (danh từ) nghĩa là tiểu hình, khinh tội.

illecito là giống đực hay giống cái?

illecito là danh từ giống đực: l'illecito, số nhiều gli illeciti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.